Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slagfest
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự kiện hoặc tình huống có đặc điểm là bôi nhọ hoặc gièm pha
danh từ
An event or situation characterised by slagging off, or denigrating.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slagfest
Dạng gốc
(base form)
slagfest
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
slag
+
-fest
Ví dụ
If
,
actually
your
conversation
was
supportive
rather
than
a
slagfest
,
the
only
thing
you
have
to
be
ashamed
of
is
your
indiscretion
.
AI
1
Sự kiện hoặc tình huống có đặc điểm là bôi nhọ hoặc gièm pha
1
Sự kiện hoặc tình huống có đặc điểm là bôi nhọ hoặc gièm pha
1
Sự kiện hoặc tình huống có đặc điểm là bôi nhọ hoặc gièm pha