Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hơi thở hổn hểnđộng từnội động từ (intransitive)To draw in the breath suddenly, as if from a shock.
- Thở hổn hển, thở dốcđộng từnội động từ (intransitive)To breathe quickly or in a labored manner, as after exertion; to respire with heaving of the breast; to pant.
- Tiếng thở hắt, cái hít thở gấpdanh từA short, sudden intake of breath.
- Trời ơi, ôi chaothán từThe sound of a gasp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gasp (at sth)thở hổn hển (trước cái gì)She gasped at the wonderful view.Cô ấy thở hổn hển trước khung cảnh tuyệt vời.
- gasp (for sth)thở hổn hển (về việc gì)He came to the surface of the water gasping for air.Anh ấy ngoi lên mặt nước thở hổn hển về việc thở.
- gasp (sth) (out)thở hổn hển (ra điều gì)She managed to gasp out her name.Cô ấy cố gắng thở hổn hển ra tên mình.
- be gasping (for sth)thèm khát (điều gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Thốt lên đứt quãng
- ngoại động từ (transitive)Thốt lên đứt quãng, nói hổn hểnTo speak in a breathless manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc gaspNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigaspen
- từ tiếng Bắc Âu cổgeispa“to yawn”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Khán giả há hốc kinh ngạc khi nhà ảo thuật biến mất.
- .Tất cả chúng tôi đều thở dốc khi lên đến đỉnh núi.
- .Ông lão thốt lên những lời cuối cùng trong hơi thở đứt quãng.