Dịch

gasp

B2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hơi thở hổn hểnđộng từnội động từ (intransitive)To draw in the breath suddenly, as if from a shock.
  2. Thở hổn hển, thở dốcđộng từnội động từ (intransitive)To breathe quickly or in a labored manner, as after exertion; to respire with heaving of the breast; to pant.
  3. Tiếng thở hắt, cái hít thở gấpdanh từA short, sudden intake of breath.
  4. Trời ơi, ôi chaothán từThe sound of a gasp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaspNguyên thể (infinitive)
  2. gaspsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gaspedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gaspingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gasp (at sth)thở hổn hển (trước cái gì)She gasped at the wonderful view.Cô ấy thở hổn hển trước khung cảnh tuyệt vời.
  • gasp (for sth)thở hổn hển (về việc gì)He came to the surface of the water gasping for air.Anh ấy ngoi lên mặt nước thở hổn hển về việc thở.
  • gasp (sth) (out)thở hổn hển (ra điều gì)She managed to gasp out her name.Cô ấy cố gắng thở hổn hển ra tên mình.
  • be gasping (for sth)thèm khát (điều gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Thốt lên đứt quãng
  1. ngoại động từ (transitive)Thốt lên đứt quãng, nói hổn hểnTo speak in a breathless manner.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigaspen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgeispa“to yawn”

Ví dụ

  • .Khán giả há hốc kinh ngạc khi nhà ảo thuật biến mất.
  • .Tất cả chúng tôi đều thở dốc khi lên đến đỉnh núi.
  • .Ông lão thốt lên những lời cuối cùng trong hơi thở đứt quãng.

AI