Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- thở hổn hển, thở dốcđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To breathe quickly and with difficulty, usually after physical exertion or due to excitement.
- khao khát, mong mỏiđộng từC1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To desire something very strongly or eagerly.
- quần, quần dàidanh từA1A garment covering the body from the waist to the ankles.
- tiếng thở hổn hển, cú thở gấpdanh từB2A quick or labored breath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)pant for breathThở hổn hển để lấy hơipant suitBộ quần áopant legỐng quầnhalf-pantQuần shortpant-hootPhát ra một âm thanh phức tạp bắt đầu một cách lặng lẽ và dần dần phát triển thành một chuỗi các tiếng kêu và la hétPant GlasNgôi làng trong cộng đồng Clynnog, Gwynedd, Wales, trong lịch sử ở Caernarfonshire (OS lưới ref SH4747)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Sự khao khát
- Sự khao khát, niềm mong mỏiEager longing.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pantNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipanten
- từ tiếng Pháp cổpantoyer
danh từ
Tạo ngược từ pants
Ví dụ
- 50 .Để kỷ niệm 50 năm thành lập, chúng tôi đã tung ra một mẫu quần mới với đường viền xanh trắng đặc trưng.
- , , , buzz-activist , , .Thật vậy, những dự đoán, khao khát và trò vui hàng ngày phổ biến trong các cuộc hẹn hò giữa các ngôi sao Hollywood và những người bắt chước họ, vẫn tiến hành với sự khao khát háo hức.
- slipp'd , , , , glew'd , , , , , , Charles vừa mới mở chốt cửa và chạy tới, ôm tôi trong vòng tay anh, nâng tôi lên khỏi mặt đất, môi anh dán chặt vào môi tôi, đưa tôi, run rẩy, thở hổn hển, chết dần, với những nỗi sợ hãi nhẹ nhàng và những ước muốn dịu dàng, đưa tôi lên giường.