Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pant after
Nghĩa chính
1
Khao khát cái gì đó
Ví dụ
He
panted
after
fame
and
fortune
.
Anh ta khao khát danh vọng và tiền tài.
Xuất hiện ở từ khác
pant
kết hợp
khao khát cái gì đó
AI
1
Khao khát cái gì đó
1
Khao khát cái gì đó
1
Khao khát cái gì đó