creer
A1động từ (verb)
Hay gặp/kɾeˈeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- tin, tin vào, tin tưởngđộng từA1to believe something is true or trustworthy, or to trust someone
- nghĩ, cho rằngđộng từA1to think, suppose, or be of the opinion that something is the case
- tự cho mình là, tự coi mình làđộng từA2to think or believe that oneself is something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể creerDanh động từ creyendoPhân từ creído
| Presente | |
|---|---|
| yo | creo |
| tú | crees |
| él/ella/Ud. | cree |
| nosotros | creemos |
| vosotros | creéis |
| ellos/Uds. | creen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creer en algo | Tin vào điều gì | |
| creer en alguien | Tin tưởng ai | |
| creer oportuno | Thấy thích hợp | |
| no creer ni una palabra | Không tin một lời nào | |
| creer posible | Cho là có thể | |
| creer que algo | Nghĩ rằng điều gì | |
| creer que no | Cho rằng không | |
| creerse importante | Tự thấy mình quan trọng |
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn sẽ không tin nổi những gì vừa xảy ra với tôi đâu.
- ¿ ?Các bạn có nghĩ rằng họ đã nhận ra vấn đề không?
- , .Máy móc rất hữu ích, nhưng chúng gây ra thất nghiệp.