creyente
B1tính từ (adjective)
/kɾeˈʝente/nguồn
Nghĩa chính
- Tin tưởngtính từbelieving
- Sùng đạo, ngoan đạotính từreligious, pious, devout
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creyenteDạng gốc (base form)
- creyentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creyente cristiano | Tín đồ Kitô giáo | |
| creyente fervoroso | Tín đồ sùng đạo | |
| creyente católico | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Heather , .Heather là người tín đồ, nhưng ít thực hành.
- .Không cần học thần học để trở thành người tín đồ.
- .Ông ấy là một người rất tín đồ.