认为
認為HSK2
Hay gặpHán-Việt: nhận vay
rèn wéi
Nghĩa chính
- nghĩ rằng, cho rằng, coi làđộng từTo think or believe that something is true, or to consider someone or something in a certain way.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
认
rènnhận
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)4 nét
recognize, know, understand为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; beNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn có nghĩ vậy không?
- ?Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?
- ?Bạn nghĩ tôi muốn gì?