Dịch

认为

認為
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: nhận vay
rèn wéi

Nghĩa chính

  1. nghĩ rằng, cho rằng, coi làđộng từTo think or believe that something is true, or to consider someone or something in a certain way.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

认
rènnhận
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)4 nét
recognize, know, understand
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be

Cụm từ (phrase)

一般认为Thường cho rằng
个人认为Cá nhân tôi cho rằng
始终认为Luôn luôn cho rằng
普遍认为Phần lớn cho rằng
总是认为Luôn cho rằng
通常认为Thường cho rằng
甚至认为Thậm chí cho rằng
有人认为Có người cho rằng

Ví dụ

  • ?Bạn có nghĩ vậy không?
  • ?Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?
  • ?Bạn nghĩ tôi muốn gì?

AI