Dịch

intendant

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người quản lý của một nhà hát opera hoặc nhà hátdanh từThe administrator of an opera house or theater.
  2. Thống đốc trong nhiều bối cảnh cụ thể khác nhau, bao gồm một số quốc gia Nam Mỹ và trong lịch sử ở các vương quốc Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Pháp cũng như ở đế quốc Trung Quốcdanh từA governor in various specific contexts, including certain South American countries, and historically in the kingdoms of Spain, Portugal, and France, and in imperial China.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intendantDạng gốc (base form)
  2. intendantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

circuit intendantdanh từThẩm phán trưởng của một vòng triều đình Trung Quốc, giám sát cả hoạt động dân sự và quốc phòng địa phương

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người chịu trách nhiệm
  1. Người chịu trách nhiệm, chỉ đạo hoặc quản lý một số hoạt động kinh doanh công cộng; một giám đốcOne who has the charge, direction, or management of some public business; a superintendent.

AI