intendente
B1giống đực/cáidanh từ (noun)
/intenˈdente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người quản lý, người giám sát (người có nhiệm vụ quản lý doanh nghiệp)danh từmanager, supervisor (a person whose job is to manage a business)
- Người có ý định (một quản trị viên địa phương cấp cao ở Đế quốc Tây Ban Nha)danh từintendant (a high-ranking local administrator in the Spanish Empire)
- Tổng tư lệnhdanh từquartermaster general
- Dạng tỉnh lược của intendente municipaldanh từellipsis of intendente municipal (“mayor or county administrator”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intendenteDạng gốc (base form)
- intendentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intendentesGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intendentaGiống cái (feminine)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Thống đốc
- Thống đốc, thống đốc (người đứng đầu một vùng)governor, intendant (the leader of a region)