Dịch

alcalde

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/alˈkalde/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thị trưởng, quan chứcdanh từB1the mayor, the head of a city or municipality

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alcaldeDạng gốc (base form)
  2. alcaldesSố nhiều (plural)
  3. alcaldilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. alcaldesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. alcaldesaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

alcalde de la ciudadThị trưởng thành phố
ser elegido alcaldeĐược bầu làm thị trưởng
alcalde mayordanh từThẩm phán khu vực
tener el padre alcaldeđộng từCó bạn bè ở vị trí cao
alcalde pedáneoThị trưởng quận, thị trưởng thị trấn nhỏ (một phân khu dành cho khu vực nông thôn ở các bang Sonora và Sinaloa của Mexico, dưới một sindicatura)
teniente de alcaldePhó thị trưởng
elección de alcaldeChưa có nghĩa
alcalde de la cuadraChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Trò chơi bài alcalde
  1. A variation of brisca for three players, that is played with the forty-card pack of Spanish-suited playing cards.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy đã thành công đắc cử thị trưởng.
  • .Thị trưởng đã phát biểu trước công chúng.
  • .Thị trưởng đã phát biểu trước một lượng lớn khán giả.

AI