Dịch

plans là ngôi thứ ba số ít hiện tại của plan

plan

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. kế hoạch, dự địnhdanh từA1a set of intended actions decided in advance to achieve a purpose
  2. lên kế hoạch, lập kế hoạch, chuẩn bịđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to arrange or organize the details of something in advance
  3. dự định, tínhđộng từA2nội động từ (intransitive)to intend to do something
  4. sơ đồ, bản vẽ mặt bằng, bản thiết kếdanh từB1a technical drawing or map showing the layout of a building or structure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planNguyên thể (infinitive)
  2. plansSố nhiều (plural)
  3. plannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. planningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plan for sthkế hoạch cho việc gìDo you have any plans for the summer?Bạn có kế hoạch gì cho mùa hè không?
  • plan to do sthkế hoạch làm gìThere are no plans to build new offices.Không có kế hoạch xây văn phòng mới.
  • plan for doing sthkế hoạch làm gìBoth sides agreed to a detailed plan for keeping the peace.Hai bên đã đồng ý với kế hoạch chi tiết giữ gìn hòa bình.
  • according to plantheo kế hoạchLet's hope everything will go according to plan.Hy vọng mọi việc sẽ diễn ra theo kế hoạch.
  • under a plantheo kế hoạchUnder this plan, 98% of all Americans will get a tax cut.Theo kế hoạch này, 98% người Mỹ sẽ được giảm thuế.
  • plan sthlập kế hoạch cái gìto plan a triplập kế hoạch cho một chuyến đi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Gói cước
  1. Gói cước, gói dịch vụA subscription to a service.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápplan“flat surface, ground plot, map”
  2. từ tiếng Latinhplānus

Cùng gốc (doublet)llanopianoplaneplain

Ví dụ

  • ; .Anh ấy thực sự không có kế hoạch; anh ấy có mục tiêu và thói quen kiểm soát.
  • .Bản vẽ kỹ thuật của nhiều tòa nhà quan trọng từng được công khai cho mọi người tiếp cận.
  • gói cước điện thoại

AI