Dịch

planear

A2động từ (verb)
/planeˈaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lên kế hoạch, dự tính, mưu tínhđộng từto plan, to plot
  2. Bay lượn, liệngđộng từto plane, to glide (fly unpowered, of a bird or plane)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể planearDanh động từ planeandoPhân từ planeado
Presente
yoplaneo
túplaneas
él/ella/Ud.planea
nosotrosplaneamos
vosotrosplaneáis
ellos/Uds.planean

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lên kế hoạch

Cụm từ (phrase)

planear el futuroLên kế hoạch tương lai
planear un viajeLên kế hoạch du lịch
planear una estrategiaLên kế hoạch chiến lược
planear una fiestaLên kế hoạch tiệc
planear una revanchaLên kế hoạch trả thù
planear una reuniónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn dự định ở lại đất này bao lâu?
  • ¡! Xeklat .Cảnh giác! Xeklat dự định cải thiện tiếng Hà Lan của mình.
  • .Cuối tuần này chúng tôi dự định chơi tennis.

AI