Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đàn pianôdanh từA percussive keyboard musical instrument, usually ranging over seven octaves, with white and black colored keys, played by pressing these keys, causing hammers to strike strings.
- Chơi piano, đánh đàn pianođộng từTo play the piano.
- Khẽ, êm dịu, nhỏtrạng từSoftly, as a dynamic in a piece of music.
- Khẽ, êm dịu, nhỏ nhẹtính từSoft, quiet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pianoNguyên thể (infinitive)
- pianosSố nhiều (plural)
- pianoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pianoingPhân từ I (present participle)
- more pianoSo sánh hơn (comparative)
- most pianoSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand pianodanh từ | danh từ | Đàn đại dương cầm |
| piano lesson | Giờ học đàn piano | |
| piano playerdanh từ | danh từ | Người chơi đàn piano |
| play the piano | Chơi đàn piano | |
| upright pianodanh từ | danh từ | Đàn piano đứng |
| piano wiredanh từ | danh từ | Loại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn piano |
| piano keysdanh từ | danh từ | Phần sọc lớn màu trắng ở cuối đường băng, được sử dụng làm điểm ngắm hạ cánh và làm chỉ báo khoảng cách |
| toy pianodanh từ | danh từ | Loại nhạc cụ nhỏ giống đàn piano |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Gõ gõ ngón tay
- Gõ gõ ngón tay, gõ nhẹ ngón tayTo move (the fingers) up and down on, similar to the motions of a pianist playing the piano.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pianoNguồn gốc (etymology)
trạng từ, tính từ, động từ
- mượn từ tiếng Ýpiano
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiếc đàn piano trong nhà anh ấy chiếm rất nhiều diện tích.
- , .Dù sao thì tôi cũng tự đàn cho tai mình nghe, và lúc đó không hề nghĩ đến khán giả.
- “, ,” , , .“Jean, anh chia cách hai người họ như vậy là không đúng đâu,” ông nói, vừa gõ gõ các ngón tay lên chiếc quan tài nhỏ như đánh nhịp cho nỗi ấm ức của mình.