Dịch

piano

A1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đàn pianôdanh từA percussive keyboard musical instrument, usually ranging over seven octaves, with white and black colored keys, played by pressing these keys, causing hammers to strike strings.
  2. Chơi piano, đánh đàn pianođộng từTo play the piano.
  3. Khẽ, êm dịu, nhỏtrạng từSoftly, as a dynamic in a piece of music.
  4. Khẽ, êm dịu, nhỏ nhẹtính từSoft, quiet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pianoNguyên thể (infinitive)
  2. pianosSố nhiều (plural)
  3. pianoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pianoingPhân từ I (present participle)
  5. more pianoSo sánh hơn (comparative)
  6. most pianoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grand pianodanh từĐàn đại dương cầm
piano lessonGiờ học đàn piano
piano playerdanh từNgười chơi đàn piano
play the pianoChơi đàn piano
upright pianodanh từĐàn piano đứng
piano wiredanh từLoại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn piano
piano keysdanh từPhần sọc lớn màu trắng ở cuối đường băng, được sử dụng làm điểm ngắm hạ cánh và làm chỉ báo khoảng cách
toy pianodanh từLoại nhạc cụ nhỏ giống đàn piano

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Gõ gõ ngón tay
  1. Gõ gõ ngón tay, gõ nhẹ ngón tayTo move (the fingers) up and down on, similar to the motions of a pianist playing the piano.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ pianoforte

  1. mượn từ tiếng Ýpianoforte

Cùng gốc (doublet)llanoplainplaneplan

trạng từ, tính từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Ýpiano

Ví dụ

  • .Chiếc đàn piano trong nhà anh ấy chiếm rất nhiều diện tích.
  • , .Dù sao thì tôi cũng tự đàn cho tai mình nghe, và lúc đó không hề nghĩ đến khán giả.
  • “, ,” , , .“Jean, anh chia cách hai người họ như vậy là không đúng đâu,” ông nói, vừa gõ gõ các ngón tay lên chiếc quan tài nhỏ như đánh nhịp cho nỗi ấm ức của mình.

AI