Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
piano wire
danh từ
(noun)
US
/
p
i
ˈ
ɑ
n
oʊ
ˈ
w
aɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Loại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn piano
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A type of stiff but relatively thin solid wire that is used for piano strings.
Ví dụ
Tom
was
strangled
with
a
piano
wire
.
AI
1
Loại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn piano
1
Loại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn piano
1
Loại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn piano