Dịch

piano wire

danh từ (noun)
US/piˈɑnoʊ ˈwaɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Loại dây đặc cứng nhưng tương đối mỏng được sử dụng làm dây đàn pianodanh từkhông đếm được (uncountable)A type of stiff but relatively thin solid wire that is used for piano strings.

Ví dụ

  • .

AI