Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Biểu đồdanh từA plan, drawing, sketch or outline to show the function or operation of something, or to show the relationships between the parts of a whole.
- Biểu đồ hoặc biểu đồdanh từA graph or chart.
- Hàm từ một danh mục chỉ mục đến một danh mục khác. Các đối tượng và hình thái của danh mục chỉ mục không cần phải có bất kỳ nội dung bên trong nào mà chỉ đơn thuần phác thảo cấu trúc liên kết của ít nhất một phần nào đó trong miền mã của sơ đồ. Nếu loại chỉ mục là J và tên miền mã là C thì sơ đồ được cho là "thuộc loại J trong C"danh từA functor from an index category to another category. The objects and morphisms of the index category need not have any internal substance, but rather merely outline the connective structure of at least some part of the diagram's codomain. If the index category is J and the codomain is C, then the diagram is said to be "of type J in C".
- Biểu diễn hoặc chỉ ra một điều gì đó bằng sơ đồ.động từngoại động từ (transitive)To represent or indicate something using a diagram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diagramNguyên thể (infinitive)
- diagramsSố nhiều (plural)
- diagrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- diagramedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- diagrammingPhân từ I (present participle)
- diagramingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- diagram sthvẽ sơ đồ cái gì
- diagram of sthsơ đồ về cái gìa diagram of the wiring systemsơ đồ hệ thống dây điện
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| PV diagramdanh từ | danh từ | Viết tắt của pressure volume diagram |
| ER diagramdanh từ | danh từ | Sơ đồ mối quan hệ thực thể; một biểu đồ chuyên biệt (thường là động) minh họa mối quan hệ giữa các thực thể trong cơ sở dữ liệu, sử dụng một bộ ký hiệu cụ thể dành riêng cho cơ sở dữ liệu |
| HR diagramdanh từ | danh từ | Viết tắt của Hertzsprung-Russell diagram |
| bar diagramdanh từ | danh từ | Biểu đồ thanh |
| H-R diagramdanh từ | danh từ | Biểu đồ Hertzsprung-Russell |
| rose diagramdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với polar area diagram |
| flow diagramdanh từ | danh từ | Sơ đồ thể hiện một luồng hoặc tập hợp các mối quan hệ động trong một hệ thống |
| knot diagramdanh từ | danh từ | Biểu diễn trong mặt phẳng của một nút, không có ba điểm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lưới ô chữ
- A crossword grid.
Họ từ (word family)
cùng gốc diagramNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdiagramme
- từ tiếng Ýdiagramma
- từ tiếng Hy Lạp cổδιάγραμμαdiágramma
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cách phổ biến để biểu diễn sự thay đổi trạng thái theo thời gian là qua sơ đồ thời gian.
- () (, , ) .Câu đố ô chữ gồm một sơ đồ thường hình chữ nhật, chia thành ô trắng (trống) và ô đen (bị gạch chéo, tô màu hoặc chéo).
- , , 21 80 , 60 ' 25 .Nhân viên thời gian và lập sơ đồ cũng làm việc lên tới 21 giờ để thiết kế 80 sơ đồ động cơ, 60 sơ đồ bảo vệ và 25 sơ đồ toa xe.