Nghĩa chính
- Sơ đồ thể hiện một luồng hoặc tập hợp các mối quan hệ động trong một hệ thốngdanh từA diagram representing a flow or set of dynamic relationships in a system.
- Biểu đồ dòng chảydanh từA flow chart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flow diagramDạng gốc (base form)
- flow diagramsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data flow diagramdanh từ | danh từ | Sơ đồ dòng dữ liệu |