diagrama
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/djaˈɡɾama/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sơ đồdanh từdiagram
- Vẽ sơ đồ, lập biểu đồđộng từinflection of diagramar:
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của diagramarđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diagramaDạng gốc (base form)
- diagramasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dibujar un diagrama | Vẽ biểu đồ | |
| el diagrama de barras | Biểu đồ cột | |
| el diagrama de flujo | Lưu đồ | |
| hacer un diagrama | Vẽ biểu đồ | |
| un diagrama detallado | Biểu đồ chi tiết | |
| diagrama de flujodanh từ | danh từ | Lưu đồ |
| diagrama de barrasdanh từ | danh từ | Biểu đồ thanh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vẽ sơ đồ
- Vẽ sơ đồ, lập biểu đồthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc diagramaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- : , , , , , , , etc.Cuốn sách bìa da đen của Fátima có đủ mọi thứ: ý tưởng, sơ đồ, suy nghĩ, vẽ nguệch ngoạc, trích dẫn, bản vẽ, kỷ niệm, v.v.
- .Giải thích cho chúng tôi sơ đồ này.
- Tom .Tom thích sơ đồ và biểu đồ.
Xuất hiện ở từ khác
- mapTiếng Anhtương đương