Dịch

data plan

UK/ˈdɛjtə ˈplæn/US/ˈdætə ˈplæn/

Nghĩa chính

  1. Gói dữ liệu di động

Cụm từ (phrase)

data planedanh từMột phần của mạng mang lưu lượng người dùng, trái ngược với những phần xử lý cấu trúc liên kết và tín hiệu mạng

Ví dụ

  • .Tôi cần chuyển sang gói dữ liệu không giới hạn dung lượng.

AI