Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tập trungtính từDone with intensity or to a great degree; thorough.
- Được tăng cường, được gia tăngtính từBeing made more intense.
- Thâm canhtính từOf agriculture: increasing the productivity of an area of land.
- Từ nhấn mạnh, yếu tố tăng cườngdanh từA thing which makes something more intense; specifically (linguistics), a form of a word with a more forceful or stronger sense than the root on which it is built.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intensiveDạng gốc (base form)
- intensivesSố nhiều (plural)
- more intensiveSo sánh hơn (comparative)
- most intensiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intensive caredanh từ | danh từ | Chăm sóc đặc biệt |
| intensive course | Khóa học cấp tốc | |
| intensive farmingdanh từ | danh từ | Thâm canh |
| intensive search | Cuộc tìm kiếm ráo riết | |
| intensive training | Đào tạo chuyên sâu | |
| intensive care unitdanh từ | danh từ | Phòng chăm sóc tích cực, phòng săn sóc tích cực, phòng hồi sức tích cực |
| capital-intensivetính từ | tính từ | Cần một khoản chi tiêu tương đối lớn cho vốn, đặc biệt khi so sánh với chi tiêu cho lao động |
| energy-intensivetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với power-hungry |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Nhấn mạnh
- Of a word: serving to give emphasis or force.
Ví dụ
- , , .Thứ hai, tôi tiếp tục xây dựng các quan niệm của mình dựa trên việc nghiên cứu chuyên sâu một số lượng bộ sưu tập giới hạn, thay vì nghiên cứu hời hợt mọi gói mẫu rơi vào tay.
- một động từ hoặc giới từ mang tính nhấn mạnh
- three-day .Tôi đã tham gia một khóa học tài chính cấp tốc kéo dài ba ngày.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc intensiveNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha