Dịch

intensive

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪnˈtɛnsɪv/US/ˌɪnˈtɛnsɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tập trungtính từDone with intensity or to a great degree; thorough.
  2. Được tăng cường, được gia tăngtính từBeing made more intense.
  3. Thâm canhtính từOf agriculture: increasing the productivity of an area of land.
  4. Từ nhấn mạnh, yếu tố tăng cườngdanh từA thing which makes something more intense; specifically (linguistics), a form of a word with a more forceful or stronger sense than the root on which it is built.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intensiveDạng gốc (base form)
  2. intensivesSố nhiều (plural)
  3. more intensiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most intensiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

intensive caredanh từChăm sóc đặc biệt
intensive courseKhóa học cấp tốc
intensive farmingdanh từThâm canh
intensive searchCuộc tìm kiếm ráo riết
intensive trainingĐào tạo chuyên sâu
intensive care unitdanh từPhòng chăm sóc tích cực, phòng săn sóc tích cực, phòng hồi sức tích cực
capital-intensivetính từCần một khoản chi tiêu tương đối lớn cho vốn, đặc biệt khi so sánh với chi tiêu cho lao động
energy-intensivetính từĐồng nghĩa với power-hungry

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Nhấn mạnh
  1. Of a word: serving to give emphasis or force.

Ví dụ

  • , , .Thứ hai, tôi tiếp tục xây dựng các quan niệm của mình dựa trên việc nghiên cứu chuyên sâu một số lượng bộ sưu tập giới hạn, thay vì nghiên cứu hời hợt mọi gói mẫu rơi vào tay.
  • một động từ hoặc giới từ mang tính nhấn mạnh
  • three-day .Tôi đã tham gia một khóa học tài chính cấp tốc kéo dài ba ngày.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

intense-ive

  1. từ tiếng Anh trung đạiintensive“fervent, great, intense”
  2. từ tiếng Pháp cổintensif
  3. từ tiếng Latinh trung đạiintēnsīvus

Cùng gốc (doublet)intend

AI