Dịch

intensivo

B1tính từ (adjective)
/intenˈsibo/

Nghĩa chính

  1. Chuyên sâu, cấp tập, thâm dụngtính từintensive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intensivoDạng gốc (base form)
  2. intensivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. intensivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. intensivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cultivo intensivoThâm canh
seminario intensivoHội thảo chuyên sâu
unidad de cuidados intensivosdanh từKhoa hồi sức tích cực
medicina intensivadanh từThuốc chăm sóc đặc biệt
terapia intensivaChăm sóc đặc biệt
unidad de vigilancia intensivadanh từĐồng nghĩa với unidad de cuidados intensivos

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã được phẫu thuật và hiện đang ở đơn vị chăm sóc đặc biệt
  • .Các khóa học cường độ cao luôn là những khóa học mệt mỏi nhất
  • .Câu cá cường độ cao là vấn đề toàn cầu

AI