intensivo
B1tính từ (adjective)
/intenˈsibo/
Nghĩa chính
- Chuyên sâu, cấp tập, thâm dụngtính từintensive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intensivoDạng gốc (base form)
- intensivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intensivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- intensivaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultivo intensivo | Thâm canh | |
| seminario intensivo | Hội thảo chuyên sâu | |
| unidad de cuidados intensivosdanh từ | danh từ | Khoa hồi sức tích cực |
| medicina intensivadanh từ | danh từ | Thuốc chăm sóc đặc biệt |
| terapia intensiva | Chăm sóc đặc biệt | |
| unidad de vigilancia intensivadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với unidad de cuidados intensivos |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã được phẫu thuật và hiện đang ở đơn vị chăm sóc đặc biệt
- .Các khóa học cường độ cao luôn là những khóa học mệt mỏi nhất
- .Câu cá cường độ cao là vấn đề toàn cầu