Dịch

intent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ɪnˈtɛnt/US/ˌɪnˈtɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mải mêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is intended.
  2. Ý định phạm tội, chủ tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of someone’s mind at the time of committing an offence.
  3. Chăm chú, tập trungtính từFirmly fixed or concentrated on something.
  4. Mải mê, say sưatính từEngrossed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intentDạng gốc (base form)
  2. intentsSố nhiều (plural)
  3. more intentSo sánh hơn (comparative)
  4. most intentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intent (to do sth)ý định làm gì
  • intent on/upon sthquyết tâm làm việc gìThey were intent on murder.Họ quyết tâm giết người.
  • intent on/upon doing sthquyết tâm làm gìAre you intent upon destroying my reputation?Bạn có định hủy hoại danh tiếng của tôi không?

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kiên quyết
  1. Kiên quyết, quyết tâmUnwavering from a course of action.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chăm chú

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạientente
  2. từ tiếng Pháp cổentent
  3. từ tiếng Latinhintentus

Ví dụ

  • cái nhìn chăm chú
  • chăm chú làm công việc của mình
  • .Đó không phải là ý định của tôi.

AI