Dịch

intently

B2TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Chăm chú, chú ýtrạng từIn an intent or focused manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intentlyDạng gốc (base form)
  2. more intentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most intentlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

listen intentlyChăm chú lắng nghe

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . , , , .Lưng cô quay về phía rừng rậm nên cô không nhìn thấy phần cỏ, hay khuôn mặt man rợ ló ra từ giữa. Đôi mắt nhỏ, đỏ ngầu, gần sát nhìn cô chăm chú, thỉnh thoảng lại loanh quanh trên bãi biển rộng mở để tìm dấu hiệu cho thấy sự hiện diện của những người khác ngoài cô.
  • .Họ nhìn chăm chú.
  • .Họ theo dõi chăm chú.

AI