intentness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being intent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intentnessDạng gốc (base form)
- intentnessesSố nhiều (plural)