Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tend to something
Nghĩa chính
1
Chăm lo, giải quyết việc gì
Ví dụ
She
stayed
home
to
tend
to
her
sick
child
.
Cô ấy ở nhà để chăm sóc đứa con ốm.
Xuất hiện ở từ khác
tend
kết hợp
chăm lo, giải quyết việc gì
AI
1
Chăm lo
1
Chăm lo
1
Chăm lo