Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tend someone
Nghĩa chính
1
Chăm sóc ai
Ví dụ
The
nurse
tended
the
wounded
soldiers
.
Y tá chăm sóc những người lính bị thương.
Xuất hiện ở từ khác
tend
kết hợp
chăm sóc ai
AI
1
Chăm sóc ai
1
Chăm sóc ai
1
Chăm sóc ai