Dịch

esbelto

B2tính từ (adjective)
/esˈbelto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mảnh mai, thon thả, thanh mảnhtính từslender, svelte, thin, slim, lean, willowy, trim

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esbeltoDạng gốc (base form)
  2. esbeltísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. esbeltasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. esbeltosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. esbeltaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lagartija esbeltadanh từLiolaemus tenuis, thằn lằn ngọc

Ví dụ

  • .Chiếc váy kẻ sọc làm tôn lên vóc dáng thanh mảnh của cô ấy.
  • .Dù gầy nhưng anh ấy chẳng hề thon thả chút nào.
  • , , , , , , .Tôi trẻ trung, đẹp trai, thon thả, thông minh, khỏe mạnh, giàu có, nhưng tôi không có bạn bè.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mảnh mai
Khác

AI