Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scrawniness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gầy gò; vẻ khẳng khiu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being scrawny.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scrawniness
scrawn
y
Còm
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
scrawny
+
-ness
Ví dụ
We
threw
the
fish
back
because
of
its
scrawniness
;
there
was
no
meat
on
it
.
the
scrawniness
of
sickly
trees
AI
1
Sự gầy gò
1
Sự gầy gò
1
Sự gầy gò