Dịch

angular

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Có góctính từRelating or pertaining to an angle, or angles.
  2. Có góc cạnh, tạo góctính từHaving an angle or angles; forming an angle or corner.
  3. Góc cạnh, sắc cạnhtính từSharp-cornered; pointed.
  4. Xương gócdanh từA bone in the base of the lower jaw of many birds, reptiles, and fishes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angularDạng gốc (base form)
  2. angularsSố nhiều (plural)
  3. more angularSo sánh hơn (comparative)
  4. most angularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

angular accelerationdanh từGia tốc góc
angular distancedanh từKhoảng cách góc
angular frequencydanh từTần số góc
angular momentumdanh từThuật ngữ vật lý học. Mômen động lượng, đại lượng vật lý mở rộng của động lượng cho chuyển động quay; có giá trị bằng mômen quán tính của vật thể quanh tâm quay đang xét nhân với vận tốc góc của vật thể, trong hệ quy chiếu đang xét
angular speedTốc độ góc
angular velocitydanh từVận tốc góc
-angularhậu tốGóc cạnh, có (loại hoặc số lượng) góc cụ thể
angular mildanh từĐơn vị đo góc bằng 1/6400 của một hình tròn. Ở độ cao 1000 mét, một triệu phụ thuộc khoảng một mét (~ 0,98 m). Ngoài ra, 1/6000 và 1/6300 cũng được sử dụng ở các quốc gia khác

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Góc
  1. Measured by an angle.

Ví dụ

  • một vóc dáng gầy guộc
  • .Điều này là do định luật bảo toàn mô men động lượng.
  • .Một phong bì thông thường có góc cạnh và mỏng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có góc cạnh
Cứng nhắc
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiangular
  2. từ tiếng Latinhangulāris

Ngôn ngữ khác

AI