Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Có góctính từRelating or pertaining to an angle, or angles.
- Có góc cạnh, tạo góctính từHaving an angle or angles; forming an angle or corner.
- Góc cạnh, sắc cạnhtính từSharp-cornered; pointed.
- Xương gócdanh từA bone in the base of the lower jaw of many birds, reptiles, and fishes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- angularDạng gốc (base form)
- angularsSố nhiều (plural)
- more angularSo sánh hơn (comparative)
- most angularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angular accelerationdanh từ | danh từ | Gia tốc góc |
| angular distancedanh từ | danh từ | Khoảng cách góc |
| angular frequencydanh từ | danh từ | Tần số góc |
| angular momentumdanh từ | danh từ | Thuật ngữ vật lý học. Mômen động lượng, đại lượng vật lý mở rộng của động lượng cho chuyển động quay; có giá trị bằng mômen quán tính của vật thể quanh tâm quay đang xét nhân với vận tốc góc của vật thể, trong hệ quy chiếu đang xét |
| angular speed | Tốc độ góc | |
| angular velocitydanh từ | danh từ | Vận tốc góc |
| -angularhậu tố | hậu tố | Góc cạnh, có (loại hoặc số lượng) góc cụ thể |
| angular mildanh từ | danh từ | Đơn vị đo góc bằng 1/6400 của một hình tròn. Ở độ cao 1000 mét, một triệu phụ thuộc khoảng một mét (~ 0,98 m). Ngoài ra, 1/6000 và 1/6300 cũng được sử dụng ở các quốc gia khác |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Góc
- Measured by an angle.
Ví dụ
- một vóc dáng gầy guộc
- .Điều này là do định luật bảo toàn mô men động lượng.
- .Một phong bì thông thường có góc cạnh và mỏng.
Họ từ (word family)
cùng gốc angularNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiangular
- từ tiếng Latinhangulāris
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- roundtrái nghĩanhấn mạnh các góc nhọn thay vì đường cong