Dịch

triangular

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình giống tam giáctính từShaped like a triangle.
  2. Thuộc về tam giáctính từOf, or pertaining to, triangles.
  3. Có đáy hình tam giáctính từHaving a triangle as a base; as, a triangular prism, a triangular pyramid.
  4. Ba bên, tay batính từHaving three elements or parties; trilateral, tripartite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triangularDạng gốc (base form)
  2. more triangularSo sánh hơn (comparative)
  3. most triangularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

triangular harpdanh từĐồng nghĩa với frame harp
triangular colondanh từDấu phụ (ː), được sử dụng trong IPA, bao gồm hai hình tam giác và đánh dấu âm vị đứng trước là dài
triangular prismdanh từHình lăng trụ tam giác
triangular matrixdanh từMa trận vuông trong đó tất cả các phần tử trên một cạnh của đường chéo chính đều bằng 0
triangular numberdanh từCác số nguyên là tổng của n số tự nhiên từ 1 đến n
triangular pyramiddanh từHình ba chiều có bốn đáy hình tam giác
triangular divisiondanh từSư đoàn bao gồm ba trung đoàn
triangulo-triangulartính từĐang hoặc liên quan đến một số pentatope

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tri--angular

  1. từ tiếng Anh trung đạitriangulare
  2. từ tiếng Pháp cổtriangulaire
  3. từ tiếng Latinhtriangulāris

Ví dụ

  • , , ,[…].Một bà cụ rất gọn gàng, vẫn mặc chiếc áo khoác ngoài đẹp và đội chiếc mũ hình tổ ong đẹp nhất, đang ngồi bên chiếc bàn gỗ gụ được đánh bóng mà trên mặt có một số vết xước sâu đến mức một miếng ván lạng hình tam giác đã bong ra gọn gàng,[...]
  • .Mèo có tai hình tam giác.
  • .Tôi đục hai lỗ hình tam giác trên hộp thiếc.

AI