Nghĩa chính
- Có hình giống tam giáctính từShaped like a triangle.
- Thuộc về tam giáctính từOf, or pertaining to, triangles.
- Có đáy hình tam giáctính từHaving a triangle as a base; as, a triangular prism, a triangular pyramid.
- Ba bên, tay batính từHaving three elements or parties; trilateral, tripartite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triangularDạng gốc (base form)
- more triangularSo sánh hơn (comparative)
- most triangularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| triangular harpdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frame harp |
| triangular colondanh từ | danh từ | Dấu phụ (ː), được sử dụng trong IPA, bao gồm hai hình tam giác và đánh dấu âm vị đứng trước là dài |
| triangular prismdanh từ | danh từ | Hình lăng trụ tam giác |
| triangular matrixdanh từ | danh từ | Ma trận vuông trong đó tất cả các phần tử trên một cạnh của đường chéo chính đều bằng 0 |
| triangular numberdanh từ | danh từ | Các số nguyên là tổng của n số tự nhiên từ 1 đến n |
| triangular pyramiddanh từ | danh từ | Hình ba chiều có bốn đáy hình tam giác |
| triangular divisiondanh từ | danh từ | Sư đoàn bao gồm ba trung đoàn |
| triangulo-triangulartính từ | tính từ | Đang hoặc liên quan đến một số pentatope |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc triangularNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ,[…].Một bà cụ rất gọn gàng, vẫn mặc chiếc áo khoác ngoài đẹp và đội chiếc mũ hình tổ ong đẹp nhất, đang ngồi bên chiếc bàn gỗ gụ được đánh bóng mà trên mặt có một số vết xước sâu đến mức một miếng ván lạng hình tam giác đã bong ra gọn gàng,[...]
- .Mèo có tai hình tam giác.
- .Tôi đục hai lỗ hình tam giác trên hộp thiếc.