triangularity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc tính chất của việc có hình tam giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of having the shape of a triangle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triangularityDạng gốc (base form)
- triangularitiesSố nhiều (plural)