Dịch

triangular

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/tɾjanɡuˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tam giáctính từtriangular
  2. Tam giác đạc, định vị tam giácđộng từto triangulate

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể triangularDanh động từ triangulandoPhân từ triangulado
Presente
yotriangulo
tútriangulas
él/ella/Ud.triangula
nosotrostriangulamos
vosotrostrianguláis
ellos/Uds.triangulan

Họ từ (word family)

cùng gốc triangular

Ví dụ

  • , , , etc...Có các xúc xắc tam giác, với hàng chục mặt, cầu, v.v...
  • .Đứa trẻ vẽ một tam giác cầu.
  • .Lãnh thổ mới có hình dạng gần như tam giác.

AI