-angular
hậu tố
Nghĩa chính
- Góc cạnh, có (loại hoặc số lượng) góc cụ thểhậu tốangular, having (specified kind or number of) angles
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| right-angulartính từ | tính từ | Là hoặc liên quan đến một góc vuông |
| obtuse-angulartính từ | tính từ | Góc tù |