Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sexangular
tính từ
(adjective)
/
s
ɛ
k
ˈ
s
æ
ŋ
ɡ
j
ʊ
l
ə
/
Nghĩa chính
1
Sáu góc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having six angles; hexagonal.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sexangular
sexangular
ly
Đồng nghĩa với hexagonally
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
sexangle
Nguồn gốc
(etymology)
sex-
+
-angular
từ tiếng Latinh muộn
sexangulāris
Ví dụ
The
sexangular
Cels
in
the
Honeycombs
of
Bees
are
disposed
after
this
order
.
AI
1
Sáu góc
1
Sáu góc
1
Sáu góc