Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được tạo thành hình tròntính từMade into a circle or sphere.
- Đầy đủ, cân bằngtính từComplete or balanced.
- Số đã làm tròntính từDescribing a number that has been changed to its nearest desired value.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roundđộng từsimple past and past participle of round
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roundedDạng gốc (base form)
- more roundedSo sánh hơn (comparative)
- most roundedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Kết thúc bằng vòm rộng
- Ending in a broad arch.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc roundedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tính cách của cô ấy trong bài viết kém “trọn vẹn” hơn nhiều, vì cô chỉ có một mục tiêu phải hoàn thành trong tất cả các cảnh của mình.
- // .Âm /u/ là một nguyên âm môi tròn.
- .Anh ấy làm tròn các góc.