Nghĩa chính
- Về sự phát triển hoặc giáo dục của một người, có nhiều thuộc tính cân bằngtính từOf a person's development or education, having a balanced variety of attributes.
- Về hình dáng cơ thể của một người, đầy đặn, cân đối hoặc tròn trịatính từOf a person's body shape, being plump, shapely or curvaceous.
- Về ngôn ngữ, sử dụng từ ngữ đã được lựa chọn cẩn thậntính từOf language, using words which have been carefully chosen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- well-roundedDạng gốc (base form)
- more well-roundedSo sánh hơn (comparative)
- most well-roundedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- “ isn’t ,” . “ .”
- , , reddish-fleshed .
- , , , , , , . . , .