Nghĩa chính
- Tạo góc, gấp khúctính từkhông so sánh (not comparable)Arranged so as to form an angle.
- Có góc cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Forming an angle of a particular type.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của angleđộng từsimple past and past participle of angle
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tạo góc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| right-angledtính từ | tính từ | Vuông, vuông góc |
| acute-angledtính từ | tính từ | Trong tam giác: có ba góc nhọn |
| acute-angled triangledanh từ | danh từ | Tam giác cấp tính |
| right-angled triangledanh từ | danh từ | Tam giác vuông |
| obtuse-angledtính từ | tính từ | Của một hình tam giác, có một góc tù |
| obtuse-angled triangledanh từ | danh từ | Hình tam giác tù |
Họ từ (word family)
cùng gốc angledVí dụ
- .Các bức tường được đặt theo các góc khác nhau
- .Yanni xoay người lại đối mặt với viên cảnh sát
- .