Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Gócdanh từA figure formed by two rays which start from a common point (a plane angle) or by three planes that intersect (a solid angle).
- Số đo gócdanh từThe measure of such a figure. In the case of a plane angle, this is the ratio (or proportional to the ratio) of the arc length to the radius of a section of a circle cut by the two rays, centered at their common point. In the case of a solid angle, this is the ratio of the surface area to the square of the radius of the section of a sphere.
- Góc tườngdanh từA corner where two walls intersect.
- Đặt nghiêngđộng từngoại động từ (transitive)To place (something) at an angle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at an anglenghiêngThe Tower of Pisa leans at an angle.Tháp Pisa nghiêng ở một góc độ.
- at an angle to sthnghiêng so với cái gìVenus and the Earth orbit the Sun at a slight angle to each other.Kim Sao Thần và Trái Đất quay quanh Mặt Trời ở một góc độ hơi nghiêng so với nhau.
- angle sthnghiêng cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 5
Góc nhìn
- Góc nhìn, quan điểmA viewpoint; a way of looking at something.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc angleNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiangel“fishhook”
- từ tiếng Anh cổangel“hook, fishhook”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*angul
động từ
- từ tiếng Anh trung đạianglen“to meet at an angle, converge”
Ví dụ
- góc giữa các đường thẳng A và B
- π/4 , 45 .Góc giữa các đường thẳng A và B là π/4 radian, tức 45 độ.
- góc của một tòa nhà
Xuất hiện ở từ khác
- cornerdễ nhầm, đồng nghĩagóc đo: dùng cho góc hình học có độ đo, không phải vị trí không gian