Dịch

quadrangle

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình tứ giác, đa giácdanh từA geometric shape with four angles and four straight sides; a four-sided polygon.
  2. Sân hình tứ giácdanh từA courtyard which is quadrangular.
  3. Dãy nhà quanh sândanh từThe buildings forming the border of such a courtyard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quadrangleDạng gốc (base form)
  2. quadranglesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

love quadrangledanh từTình huống trong đó ba người tranh giành tình yêu của người thứ tư

Nguồn gốc (etymology)

quadr-angle

  1. từ tiếng Anh trung đạiquadrangle

Ví dụ

  • , , , .Tôi ngẩng lên khỏi bàn làm việc và thấy những bông tuyết lớn bất ngờ xoáy rơi xuống sân trong, bám vào những bụi cây được tỉa cẩn thận dọc theo các lối đi ngang, ba cây du vẫn còn nhiều lá, và những bãi cỏ vẫn còn xanh.
  • .Sân trong bao quanh khu Far Common chưa bao giờ được coi là thiết yếu đối với trường Devon.
  • . .Audley Court không phải là một địa điểm hấp dẫn. Lối đi hẹp dẫn chúng tôi vào một sân trong được lát bằng đá phiến và bao quanh bởi những ngôi nhà tồi tàn.

AI