Dịch

tetragon

danh từ (noun)
UK/ˈtɛ.tɹə.ɡən/US/ˈtɛ.tɹə.ɡɒn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Góc nhìn của hai hành tinh đối với Trái đất khi chúng ở xa nhau 90 độ, hay một phần tư vòng tròndanh từAn aspect of two planets with regard to the Earth when they are distant from each other ninety degrees, or a quarter-circle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetragonDạng gốc (base form)
  2. tetragonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tứ giác
  1. Quadrilateral.

Nguồn gốc (etymology)

tetra--gon

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổτετράγωνοςtetrágōnos

AI