Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Góc nhìn của hai hành tinh đối với Trái đất khi chúng ở xa nhau 90 độ, hay một phần tư vòng tròndanh từAn aspect of two planets with regard to the Earth when they are distant from each other ninety degrees, or a quarter-circle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetragonDạng gốc (base form)
- tetragonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tứ giác
- Quadrilateral.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa