Dịch

tetragonal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có bốn cạnh như hình tứ giáctính từkhông so sánh (not comparable)Having four sides, like a tetragon.
  2. Có hai trục bằng nhau và một trục không bằng nhau và tất cả các góc đều bằng 90°tính từkhông so sánh (not comparable)Having two equal axes and one unequal, and all angles 90°.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

tetragonal disphenoidChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI