tetragonal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có bốn cạnh như hình tứ giáctính từkhông so sánh (not comparable)Having four sides, like a tetragon.
- Có hai trục bằng nhau và một trục không bằng nhau và tất cả các góc đều bằng 90°tính từkhông so sánh (not comparable)Having two equal axes and one unequal, and all angles 90°.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tetragonal disphenoid | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc tetragonalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha