Nghĩa chính
- Mắt cá chândanh từThe skeletal joint which connects the foot with the leg; the uppermost portion of the foot and lowermost portion of the leg, which contain this skeletal joint.
- Điđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To walk.
- Đạp xe bằng mắt cá chânđộng từTo cyclically angle the foot at the ankle while pedaling, to maximize the amount of work applied to the pedal during each revolution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ankle bone | Xương cổ chân | |
| ankle fracture | Gãy cổ chân | |
| ankle injury | Chấn thương mắt cá chân | |
| ankle joint | Khớp cổ chân | |
| ankle pain | Đau cổ chân | |
| ankle sprain | Bong gân cổ chân | |
| ankle-deeptính từ | tính từ | Lên đến mắt cá chân của một người trong một cái gì đó |
| ankle braceletdanh từ | danh từ | Món đồ trang sức đeo quanh mắt cá chân: vòng chân |
Ví dụ
- Arvay’s , . , , .Lời kể đầy nước mắt của Arvay tiếp nối theo đúng khuôn mẫu, và mọi người đều nói rằng mọi thứ đều ổn. Không hề có gì về những kẻ ngoại đạo ở Trung Quốc, Ấn Độ và châu Phi lại lăn lóc trên những chiếc ghế trên trời, cũng chẳng thấy họ đi tới đi lui trên những con đường vàng.
- .Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
- () đi hai chân chạm mắt cá nhau
Họ từ (word family)
cùng gốc ankleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha