tobillo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/toˈbiʝo/nguồn
Nghĩa chính
- Mắt cá chândanh từankle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tobilloDạng gốc (base form)
- tobillosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hasta el tobillo | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cô ấy nhúng mắt cá chân vào nước nóng.
- , .Hôm nay tôi khập khiễng vì đã trẹo mắt cá chân.
- .Kẻ nô lệ mang xiềng xích trên mắt cá chân.
Họ từ (word family)
cùng gốc tobilloNgôn ngữ khác
Tiếng Anh