Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tobillera
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/tobiˈʝeɾa/
Nghĩa chính
1
Nẹp mắt cá chân
danh từ
ankle brace
2
Vòng chân
danh từ
anklet
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tobillera
Dạng gốc
(base form)
tobillera
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
anklet
Món đồ trang sức/đồ trang sức, giống như một chiếc vòng tay nhưng được đeo quanh mắt cá chân
Ví dụ
Si
se
trata
de
esguinces
grado
1
o
grado
2 "
se
utilizan
métodos
de
inmovilización
parcial
,
con
el
uso
de
tobilleras
o
botas
especiales
que
le
permiten
a
la
persona
conservar
la
movilidad
en
extensión
y
en
flexión
,
y
por
lo
tanto
va
a
caminar
sin
la
posibilidad
de
torcerse
el
tobillo
"
AI
1
Nẹp mắt cá chân
2
Vòng chân
1
Nẹp mắt cá chân
2
Vòng chân
1
Nẹp mắt cá chân
2
Vòng chân