Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ankle-deep
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lên đến mắt cá chân của một người trong một cái gì đó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Up to one's ankles in something.
Ví dụ
The
floor
is
littered
ankle-deep
with
half-sewn
garments
.
He
stood
ankle-deep
in
water
.
Tom
waded
ankle-deep
into
the
river
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Lên đến mắt cá chân của một người trong một cái gì đó
1
Lên đến mắt cá chân của một người trong một cái gì đó
1
Lên đến mắt cá chân của một người trong một cái gì đó