Dịch

perspective

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
US/pɚˈspɛk.tɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Góc nhìn, quan điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The choice of a single angle or point of view from which to sense, categorize, measure or codify experience.
  2. Khả năng nhìn nhận khách quan, tầm nhìn bao quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to consider things in such relative perspective.
  3. Thuật phối cảnh, luật xa gầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The technique of representing three-dimensional objects on a two-dimensional surface.
  4. Thuộc phối cảnh, theo luật xa gầntính từkhông so sánh (not comparable)Of, in or relating to perspective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perspectiveDạng gốc (base form)
  2. perspectivesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • from a… perspectivetừ góc độ…Try to see the issue from a different perspective.Hãy cố gắng nhìn vấn đề từ một góc độ khác.
  • from the perspective of sb/sthtừ góc độ của ai/cái gìa report that looks at the education system from the perspective of deaf peoplemột báo cáo nhìn vào hệ thống giáo dục từ góc độ của người điếc
  • perspective on sthgóc nhìn về cái gìThe exhibition provides us with a unique perspective on her work.Triển lãm cung cấp cho chúng ta một góc nhìn độc đáo về tác phẩm của cô ấy.
  • in perspectiveđúng tỷ lệWe learnt how to draw buildings in perspective.Chúng tôi đã học cách vẽ các tòa nhà đúng tỷ lệ.
  • out of perspectivesai tỷ lệThe tree on the left is out of perspective.Cây bên trái bị sai tỷ lệ.

Cụm từ (phrase)

different perspectiveGóc nhìn khác
from my perspectiveTheo góc nhìn của tôi
gain perspectiveCó cái nhìn bao quát
keep perspectiveGiữ cái nhìn thấu đáo
put something into perspectiveđộng từĐánh giá khách quan điều gì
in perspectivecụm giới từTheo tỷ lệ chính xác so với các đối tượng, bối cảnh khác, v.v
forced perspectivedanh từẢo ảnh quang học trong đó một vật thể xuất hiện có kích thước hoặc khoảng cách khác so với thực tế
mixed perspectivedanh từĐồng nghĩa với twisted perspective

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Cảm giác chiều sâu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cảm giác chiều sâu, phối cảnhThe appearance of depth in objects, especially as perceived using binocular vision.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperspective
  2. từ tiếng Latinh trung đạiperspectiva“science of optics”
  3. từ tiếng Latinhperspectivus“of sight, optical”

Ví dụ

  • .Hãy để tôi đóng góp góc nhìn của mình.
  • .Chúng ta đang mất đi cái nhìn khách quan.
  • một bức vẽ phối cảnh

AI