Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Góc nhìn, quan điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The choice of a single angle or point of view from which to sense, categorize, measure or codify experience.
- Khả năng nhìn nhận khách quan, tầm nhìn bao quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to consider things in such relative perspective.
- Thuật phối cảnh, luật xa gầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The technique of representing three-dimensional objects on a two-dimensional surface.
- Thuộc phối cảnh, theo luật xa gầntính từkhông so sánh (not comparable)Of, in or relating to perspective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perspectiveDạng gốc (base form)
- perspectivesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- from a… perspectivetừ góc độ…Try to see the issue from a different perspective.Hãy cố gắng nhìn vấn đề từ một góc độ khác.
- from the perspective of sb/sthtừ góc độ của ai/cái gìa report that looks at the education system from the perspective of deaf peoplemột báo cáo nhìn vào hệ thống giáo dục từ góc độ của người điếc
- perspective on sthgóc nhìn về cái gìThe exhibition provides us with a unique perspective on her work.Triển lãm cung cấp cho chúng ta một góc nhìn độc đáo về tác phẩm của cô ấy.
- in perspectiveđúng tỷ lệWe learnt how to draw buildings in perspective.Chúng tôi đã học cách vẽ các tòa nhà đúng tỷ lệ.
- out of perspectivesai tỷ lệThe tree on the left is out of perspective.Cây bên trái bị sai tỷ lệ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| different perspective | Góc nhìn khác | |
| from my perspective | Theo góc nhìn của tôi | |
| gain perspective | Có cái nhìn bao quát | |
| keep perspective | Giữ cái nhìn thấu đáo | |
| put something into perspectiveđộng từ | động từ | Đánh giá khách quan điều gì |
| in perspectivecụm giới từ | cụm giới từ | Theo tỷ lệ chính xác so với các đối tượng, bối cảnh khác, v.v |
| forced perspectivedanh từ | danh từ | Ảo ảnh quang học trong đó một vật thể xuất hiện có kích thước hoặc khoảng cách khác so với thực tế |
| mixed perspectivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với twisted perspective |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Cảm giác chiều sâu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cảm giác chiều sâu, phối cảnhThe appearance of depth in objects, especially as perceived using binocular vision.
Họ từ (word family)
cùng gốc perspectiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiperspective
- từ tiếng Latinh trung đạiperspectiva“science of optics”
- từ tiếng Latinhperspectivus“of sight, optical”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy để tôi đóng góp góc nhìn của mình.
- .Chúng ta đang mất đi cái nhìn khách quan.
- một bức vẽ phối cảnh
Xuất hiện ở từ khác
- viewđồng nghĩanhấn mạnh góc độ hoặc hoàn cảnh để nhìn nhận vấn đề
- punto de vistaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 看法Tiếng Trungtương đương
- 角度Tiếng Trungtương đương
- 面Tiếng Trungtương đương