Dịch

perspicacity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nhận thức sâu sắc hoặc sự hiểu biết; cái nhìn thấu suốtdanh từkhông đếm được (uncountable)Acute discernment or understanding; insight.
  2. Khả năng hoặc khả năng của con người để nắm bắt hoặc hiểu rõ ràng về mặt tinh thầndanh từkhông đếm được (uncountable)The human faculty or power to mentally grasp or understand clearly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perspicacityDạng gốc (base form)
  2. perspicacitiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tinh mắt
  1. không đếm được (uncountable)Keen eyesight.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiperspicacité
  2. từ tiếng Latinhperspicācitās“sharpsightedness, discrimination”

Ví dụ

  • . , , , , , .
  • , .
  • , .

AI