Dịch

perspicuity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự rõ ràng, sáng suốt, đặc biệt trong cách diễn đạt; trạng thái hoặc đặc điểm của sự dễ thấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clarity, lucidity, especially in expression; the state or characteristic of being perspicuous.
  2. Sự sáng suốt; cái nhìn thấu suốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Perspicacity; insight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perspicuityDạng gốc (base form)
  2. perspicuitiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Minh bạch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Minh bạch; độ trong suốtTransparency; translucence.

Nguồn gốc (etymology)

perspicuous-ity

  1. mượn từ Late Latinperspicuitās“evidentness”
  2. từ tiếng Latinhperspicuus“clear”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] officer's , .
  • “,” , , , “ , .” ¶ “ , . ?” .
  • , .

AI