Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự rõ ràng, sáng suốt, đặc biệt trong cách diễn đạt; trạng thái hoặc đặc điểm của sự dễ thấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clarity, lucidity, especially in expression; the state or characteristic of being perspicuous.
- Sự sáng suốt; cái nhìn thấu suốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Perspicacity; insight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perspicuityDạng gốc (base form)
- perspicuitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Minh bạch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Minh bạch; độ trong suốtTransparency; translucence.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Late Latinperspicuitās“evidentness”
- từ tiếng Latinhperspicuus“clear”
Họ từ (word family)
cùng gốc perspicuityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] officer's , .
- “,” , , , “ , .” ¶ “ , . ?” ¶ .
- , .