Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
perspicuousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự rõ ràng, minh bạch; tính rõ ràng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being perspicuous; perspicuity.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
perspicuousness
perspicuous
Diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu; sáng suốt
tính từ
perspicu
ity
Sự rõ ràng, sáng suốt, đặc biệt trong cách diễn đạt; trạng thái hoặc đặc điểm của sự dễ thấy
danh từ
perspicuous
ly
Dễ hiểu, rõ ràng; minh bạch
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
perspicuous
+
-ness
AI
1
Sự rõ ràng
1
Sự rõ ràng
1
Sự rõ ràng