Dịch

perspectiva

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/peɾspeɡˈtiba/nguồn

Nghĩa chính

  1. Luật phối cảnh, góc nhìn, quan điểmdanh từperspective
  2. Triển vọng, viễn cảnhdanh từprospect
  3. Nữ họa sĩ phối cảnhdanh từfemale equivalent of perspectivo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perspectivaDạng gốc (base form)
  2. perspectivasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abrir perspectivasMở ra những triển vọng mới
cambiar de perspectivaThay đổi góc nhìn
desde mi perspectivaTừ góc nhìn của tôi
perspectiva de futuroTriển vọng tương lai
tener perspectivaCó cái nhìn bao quát
en perspectivatrạng từTrong đường ống
perspectiva lineardanh từPhối cảnh tuyến tính
perspectiva históricaGóc nhìn lịch sử

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Triển vọng

Ví dụ

  • .Chúng ta phải nhìn nhận nó từ nhiều góc độ.
  • .Đọc điều này sẽ giúp bạn mở rộng góc nhìn về vấn đề.
  • .Hãy sửa lại phối cảnh của bức vẽ này.

AI