Nghĩa chính
- Quan điểmdanh từThe position from which something is observed or considered
- Góc nhìn, quan điểm, cách nhìndanh từAn angle, outlook or point of view.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viewpointDạng gốc (base form)
- viewpointsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- from a… viewpointtừ góc nhìn…Try looking at things from a different viewpoint.Hãy thử nhìn nhận mọi thứ từ một góc nhìn khác.
- viewpoint on sthquan điểm về cái gìShe will have her own viewpoint on the matter.Cô ấy sẽ có quan điểm riêng về vấn đề này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| viewpoints frameworkdanh từ | danh từ | Xem mô hình |
Ví dụ
- .Từ trên đỉnh đồi, bạn có thể nhìn thấy thị trấn rất rõ.
- , .Theo tôi, chế độ ăn thuần chay không chỉ nên được chấp nhận mà còn nên được những người nắm quyền tích cực khuyến khích.
- .Góc nhìn của cô ấy hạn chế.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc viewpointNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- opinionđồng nghĩaNhấn mạnh góc nhìn hoặc quan điểm của một người.
- overlookđồng nghĩađiểm nhìn, điểm quan sát
- voiceđồng nghĩaGóc nhìn của một người, có thể là một trong nhiều tiếng nói.
- punto de vistaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- vistaTiếng Tây Ban Nhatương đương